Bản dịch của từ 痒痒挠儿 trong tiếng Việt
痒痒挠儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
痒痒挠儿 (Danh từ)
【yǎng yǎng náo ér】
01
Cái gãi ngứa (đồ gãi bằng tre/gỗ, cán dài, đầu có răng cong) — thường gọi thân mật là 'gãi lưng' hoặc 'cái gãi'.
[方]∶挠痒痒的器具,多用竹、木等制成,长柄,一端有弯形梳齿儿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痒痒挠儿
yǎng
痒
yǎng
挠
náo
儿
Các từ liên quan
痒剌剌
痒噱噱
痒处
痒心
痒技
挠动
挠勾
挠喉捩嗓
挠坏
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𤶪, 𦍲, 癢, 𤻰
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,羊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仰
氧
眏
䑆
礢
岟
䒋
佒
蛘
坱
紻
懩
癕
癫
疔
㽲
瘭
癝
疛
㿚
疸
痤
痰
痂
絈
䂪
绹
赹
䖏
動
𠊨
菢
𠋘
㧿
挲
笮
痒痒
发痒
皮痒
瘙痒
抓痒
手痒
搔痒
怕痒
痛痒
痒疥
