Bản dịch của từ 痘浆 trong tiếng Việt
痘浆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòu | ㄉㄡˋ | d | ou | thanh huyền |
痘浆 (Danh từ)
【dòu jiāng】
01
Dịch lỏng trong mụn đậu (mụn bệnh đậu/đậu mùa), chứa virus (ví dụ: dịch của đậu bò dùng làm giống vaccine cổ truyền)
痘疱中的液体,含有天花或牛痘的滤过性病毒。牛的痘浆可制痘苗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痘浆
dòu
痘
jiāng
浆
- Bính âm:
- 【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
- Các biến thể:
- 豆
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,豆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浢
𠁁
㷆
吋
䬦
鬥
斣
㐙
鬭
鬦
荳
闘
疰
瘨
癍
疼
㾾
㾀
瘓
㿌
瘢
痖
㿕
㽺
㾓
筋
㻖
甤
猒
喗
鄖
痥
厨
鈉
甥
喾
痘痘
痘印
水痘
猴痘
牛痘
种痘
痘疱
痘疮
痘痕
痘疤
