Bản dịch của từ 痘疹娘娘 trong tiếng Việt
痘疹娘娘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòu | ㄉㄡˋ | d | ou | thanh huyền |
痘疹娘娘 (Danh từ)
【dòu zhěn niáng niang】
01
Tục danh chỉ “痘神” (thần bệnh đậu/nhọt), trong dân gian tin rằng chuyên cai quản việc trẻ nhỏ mọc phát ban, thuở sinh là ngày mùng 1 tháng 11 âm lịch
民俗中对痘神的俗称。传说专管小儿出疹子、天花,其诞辰为农历十一月初一。。红楼梦.第二十回:「一面打扫房屋供奉痘疹娘娘,一面传与众人忌煎炒等物。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痘疹娘娘
dòu
痘
zhěn
疹
niáng
娘
niáng
娘
- Bính âm:
- 【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
- Các biến thể:
- 豆
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,豆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浢
𠁁
㷆
吋
䬦
鬥
斣
㐙
鬭
鬦
荳
闘
疰
瘨
癍
疼
㾾
㾀
瘓
㿌
瘢
痖
㿕
㽺
㾓
筋
㻖
甤
猒
喗
鄖
痥
厨
鈉
甥
喾
痘痘
痘印
水痘
猴痘
牛痘
种痘
痘疱
痘疮
痘痕
痘疤
