Bản dịch của từ 痛风 trong tiếng Việt

痛风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

痛风 (Danh từ)

tòng fēng
01

Bệnh gút; bệnh gout; thống phong

病,由嘌呤代谢发生障碍,血液和组织中积聚大量尿酸和尿酸盐而引起。症状是手指、脚趾、膝、肘等关节疼痛肿胀,甚至变形

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痛风

tòng

fēng

Các từ liên quan

痛下针砭
痛不可忍
痛不堪忍
痛不欲生
风世
风丝
风丝不透
痛
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ】【THỐNG】
Các biến thể:
𤹯
Hình thái radical:
⿸,疒,甬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一フ丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép