Bản dịch của từ 痝 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

máng
01

Bị bệnh mệt mỏi, suy nhược (như người bị bệnh nặng cảm thấy mệt mỏi, uể oải).

病困。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bệnh do uống rượu gây ra, say rượu hoặc hậu quả của rượu.

酒病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sưng tấy, phù nề (như mặt bị phù do bệnh thận, có hiện tượng sưng lên).

肿起:“肾风之状,多汗,恶风,面~然浮肿。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

痝
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MÁNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,疒,尨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶一丿乚丶丿丿丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép