Bản dịch của từ 痟 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠˉN/AN/AN/A

(Tính từ)

xiāo
01

Đau đầu, nhức nhối như bị 'tiêu' hao sức lực (đau nhức đầu)

头痛;酸痛:“春时有~首疾。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Suy yếu, tàn tạ dần như sức khỏe bị 'tiêu' hao

衰微。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khát nước như bị tiểu đường, cảm giác khô khát không ngừng (bệnh lý y học)

痟渴,中医指糖尿病、水崩症等:“~似乌常渴。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

痟
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠˉ】【TIÊU】
Các biến thể:
消, 𡯩, 𢈭
Hình thái radical:
⿸,疒,肖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶丨丶丿丿乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép