ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
痟瘦
Bảng phân tích âm vị 痟
Xiāo
Gầy gò, hao gầy; cơ thể trở nên gầy yếu (tương tự “tiêu sấu” trong Hán-Việt)
消瘦。身体变瘦。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
xiāo
痟
shòu
瘦
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép