Bản dịch của từ 痣疣 trong tiếng Việt
痣疣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
痣疣 (Danh từ)
【zhì yóu】
01
Nốt ruồi và mụn cóc trên da; đều là những cục nhỏ không đau không ngứa. Nghĩa bóng: vật thừa thãi, vô dụng.
痣和疣。都是赘生在皮肤上的不疼不痒的小疙瘩。比喻多馀而无用的东西。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痣疣
zhì
痣
yóu
疣
Các từ liên quan
疣子
疣疮
疣痏
疣赘
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
- Các biến thể:
- 䏯, 志, 誌
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,志
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱃
挃
柣
豸
櫛
捗
憄
觯
滞
鶨
儨
贄
㿆
癜
痠
瘧
瘆
㿀
㾇
㾁
痨
痭
癊
疸
䦑
䧞
棤
䪲
䡒
𠌋
喣
筏
棲
媠
葂
棊
颗痣
黑痣
毛痣
蜘蛛痣
