Bản dịch của từ 痰涎 trong tiếng Việt

痰涎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

痰涎 (Danh từ)

tán xián
01

Đờm và nước bọt (chủ yếu chỉ đờm); chất dịch đặc/loãng trong cổ họng, thường phải khạc hoặc nhổ đi

痰与口水。偏指痰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痰涎

tán

xián

Các từ liên quan

痰厥
痰喘
痰宫劈历
痰核
痰桶
涎不痴
涎不答
涎利
涎吐
涎唾
痰
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,疒,炎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép