Bản dịch của từ 痰迷 trong tiếng Việt

痰迷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

痰迷 (Danh từ)

tán mí
01

Bệnh động kinh (chỉ chứng co giật, xưa gọi là chứng mê vì '痰迷' trong y học cổ truyền liên quan đến đàm làm mê thần)

1.指癫痫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.比喻头脑发昏﹐神智不清。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痰迷

tán

Các từ liên quan

痰厥
痰喘
痰宫劈历
痰核
痰桶
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
痰
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,疒,炎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép