Bản dịch của từ 痰迷心窍 trong tiếng Việt

痰迷心窍

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

痰迷心窍 (Tính từ)

tán mí xīn qiào
01

Đờm mê tâm khiếu; Đờm làm mờ tâm trí

指的是因为情绪或外界因素影响,导致思维混乱、判断失误的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痰迷心窍

tán

xīn

qiào

Các từ liên quan

痰厥
痰喘
痰宫劈历
痰核
痰桶
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
窍中
窍会
窍凿
窍包
窍合
痰
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,疒,炎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép