Bản dịch của từ 痲疯 trong tiếng Việt
痲疯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Má | ㄇㄚˊ | m | a | thanh sắc |
痲疯 (Danh từ)
【má fēng】
01
Bệnh phong (cổ gọi là bệnh cùi, do vi khuẩn gây ra) — bệnh mạn tính gây tê mất cảm giác, loét da, tổn thương mũi, mắt, chân tay.
又称癞。俗称大麻风。由麻风杆菌引起的慢性传染病。初起先觉患部麻木不仁﹐次发红斑﹐继则肿溃无脓﹐久可蔓延全身肌肤而出现眉落﹑目损﹑鼻崩﹑唇反﹐足底穿等严重症候。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痲疯
má
痲
fēng
疯
Các từ liên quan
痲子
痲木
痲疹
痲痹
痲痹不仁
疯人
疯人院
疯儍
疯头疯脑
疯子
