Bản dịch của từ 痲疯 trong tiếng Việt

痲疯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˊmathanh sắc

痲疯 (Danh từ)

má fēng
01

Bệnh phong (cổ gọi là bệnh cùi, do vi khuẩn gây ra) — bệnh mạn tính gây tê mất cảm giác, loét da, tổn thương mũi, mắt, chân tay.

又称癞。俗称大麻风。由麻风杆菌引起的慢性传染病。初起先觉患部麻木不仁﹐次发红斑﹐继则肿溃无脓﹐久可蔓延全身肌肤而出现眉落﹑目损﹑鼻崩﹑唇反﹐足底穿等严重症候。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痲疯

fēng

Các từ liên quan

痲子
痲木
痲疹
痲痹
痲痹不仁
疯人
疯人院
疯儍
疯头疯脑
疯子
痲
Bính âm:
【má】【ㄇㄚˊ】【MA】
Hình thái radical:
⿸,疒,𣏟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一一丨ノ丨一丨ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép