Bản dịch của từ 痴人说梦 trong tiếng Việt
痴人说梦
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
痴人说梦 (Thành ngữ)
【chī rén shuō mèng】
01
Nói vớ vẩn; người ngốc nói mê; nói chuyện viển vông (ví với việc nói chuyện hoang đường không thực hiện được)
比喻说根本办不到的荒唐话
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴人说梦
chī
痴
rén
人
shuō
说
mèng
梦
Các từ liên quan
痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【SI】
- Các biến thể:
- 癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,知
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胵
吃
蚩
嗤
樆
噄
彨
䄜
妛
癡
眵
齝
癟
痩
㾤
瘦
瘛
㾛
瘧
㾴
㿓
㾔
㾩
痙
蜇
詢
摊
詯
頎
㻗
詳
嗚
搲
艆
詫
豤
白痴
痴呆
花痴
痴迷
痴情
路痴
痴心
愚痴
痴狂
痴汉
