Bản dịch của từ 痴儿騃女 trong tiếng Việt

痴儿騃女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

痴儿騃女 (Danh từ)

chī ér ái nǚ
01

Chỉ trẻ con, trẻ nhỏ (như con nít, trẻ em)

2.指小儿女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ người ngu đần, kém cỏi, thường dùng để gọi người dốt nát, thiếu hiểu biết.

1.指庸人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴儿騃女

chī

ér

ái

Các từ liên quan

痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
騃女痴儿
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
痴
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
Hình thái radical:
⿸,疒,知
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép