Bản dịch của từ 痴叔 trong tiếng Việt
痴叔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
痴叔 (Danh từ)
【chī shū】
01
Chỉ người trong gia tộc bị cho là đơn giản, ngốc nghếch, nhưng thực tế có tài năng hoặc có phẩm chất đặc biệt.
晋王湛兄弟﹐宗族皆以为痴。武帝(司马炎)每见湛兄子王济﹐常调之曰﹕“卿家痴叔死未?”后济渐得湛实﹐因答曰﹕“臣叔不痴。”并推其才在山涛以下﹐魏舒以上。湛于是显名。见《晋书.王湛传》。后用以为典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴叔
chī
痴
shū
叔
Các từ liên quan
痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
叔丈
叔丈人
叔丈母
叔世
叔代
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【SI】
- Các biến thể:
- 癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,知
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胵
吃
蚩
嗤
樆
噄
彨
䄜
妛
癡
眵
齝
癟
痩
㾤
瘦
瘛
㾛
瘧
㾴
㿓
㾔
㾩
痙
蜇
詢
摊
詯
頎
㻗
詳
嗚
搲
艆
詫
豤
白痴
痴呆
花痴
痴迷
痴情
路痴
痴心
愚痴
痴狂
痴汉
