Bản dịch của từ 痴定 trong tiếng Việt
痴定
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
痴定 (Danh từ)
【chī dìng】
01
Thuật ngữ Phật giáo, chỉ trạng thái ngồi thiền mà không có trí tuệ, ngồi lâu mà không tỉnh thức.
佛教语。谓枯坐无慧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴定
chī
痴
dìng
定
Các từ liên quan
痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【SI】
- Các biến thể:
- 癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,知
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胵
吃
蚩
嗤
樆
噄
彨
䄜
妛
癡
眵
齝
癟
痩
㾤
瘦
瘛
㾛
瘧
㾴
㿓
㾔
㾩
痙
蜇
詢
摊
詯
頎
㻗
詳
嗚
搲
艆
詫
豤
白痴
痴呆
花痴
痴迷
痴情
路痴
痴心
愚痴
痴狂
痴汉
