Bản dịch của từ 痴客 trong tiếng Việt

痴客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

痴客 (Danh từ)

chī kè
01

Tên khác của hoa hồng tháng năm (月季花), loài hoa phổ biến với sắc màu rực rỡ và mùi thơm dịu dàng.

1.月季花的别名。

Ví dụ
02

Du khách mê say nơi đến, lưu luyến không muốn rời đi.

2.留连忘返的游客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴客

chī

Các từ liên quan

痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
客丁
客中
客串
客主
客乡
痴
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
Hình thái radical:
⿸,疒,知
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép