Bản dịch của từ 痴小 trong tiếng Việt

痴小

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

痴小 (Tính từ)

chī xiǎo
01

Ngây thơ, non nớt, như trẻ con chưa trưởng thành.

幼稚;幼弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴小

chī

xiǎo

Các từ liên quan

痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
痴
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
Hình thái radical:
⿸,疒,知
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép