Bản dịch của từ 痴水 trong tiếng Việt

痴水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

痴水 (Danh từ)

chī shuǐ
01

Từ trong Phật giáo chỉ sự ngu dại, mê muội gây nên phiền não, gọi là 'chí thủy' (ngây ngốc như nước).

佛教语。指愚痴烦恼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴水

chī

shuǐ

Các từ liên quan

痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
水上
水上运动
水上飞机
痴
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
Hình thái radical:
⿸,疒,知
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép