Bản dịch của từ 痴病 trong tiếng Việt
痴病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
痴病 (Danh từ)
【chī bìng】
01
Tình cảm dạt dào, đa sầu đa cảm đến mức như kẻ si mê, mê đắm không rời.
2.多情善感达到痴心的程度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ người tính cách cứng nhắc, bảo thủ, thiếu linh hoạt.
1.指为人刚直而呆板。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴病
chī
痴
bìng
病
Các từ liên quan
痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【SI】
- Các biến thể:
- 癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,知
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胵
吃
蚩
嗤
樆
噄
彨
䄜
妛
癡
眵
齝
癟
痩
㾤
瘦
瘛
㾛
瘧
㾴
㿓
㾔
㾩
痙
蜇
詢
摊
詯
頎
㻗
詳
嗚
搲
艆
詫
豤
白痴
痴呆
花痴
痴迷
痴情
路痴
痴心
愚痴
痴狂
痴汉
