Bản dịch của từ 痴絶 trong tiếng Việt

痴絶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

痴絶 (Tính từ)

chī jué
01

Ngây ngô đến mức đặc biệt, có nét ngốc nghếch nhưng cũng độc đáo, không hòa nhập với lối sống thông thường

《晋书.顾恺之传》:“恺之在桓温府﹐常云:‘恺之体中痴黠各半﹐合而论之﹐正得平耳。’故俗传恺之有三絶:才絶﹐画絶﹐痴絶。”后以“痴絶”为藏拙或不合流俗之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴絶

chī

jué

Các từ liên quan

痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
痴
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
Hình thái radical:
⿸,疒,知
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép