Bản dịch của từ 痴蝇 trong tiếng Việt

痴蝇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

痴蝇 (Danh từ)

chī yíng
01

Con ruồi mùa thu, thường bay nhiều vào mùa thu, gây phiền toái như ruồi nhặng.

指秋蝇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴蝇

chī

yíng

Các từ liên quan

痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
蝇利
蝇利蜗名
蝇刷
蝇名蜗利
蝇声
痴
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
Hình thái radical:
⿸,疒,知
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép