Bản dịch của từ 痴车 trong tiếng Việt
痴车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
痴车 (Danh từ)
【chī chē】
01
Loại xe cổ dùng để vận chuyển đá lớn hoặc gỗ to, hình ảnh gợi nhớ đến xe kéo nặng chở hàng khổng lồ.
古时一种搬运巨石大木的车。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴车
chī
痴
chē
车
Các từ liên quan
痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
车两
车主
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【SI】
- Các biến thể:
- 癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,知
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胵
吃
蚩
嗤
樆
噄
彨
䄜
妛
癡
眵
齝
癟
痩
㾤
瘦
瘛
㾛
瘧
㾴
㿓
㾔
㾩
痙
蜇
詢
摊
詯
頎
㻗
詳
嗚
搲
艆
詫
豤
白痴
痴呆
花痴
痴迷
痴情
路痴
痴心
愚痴
痴狂
痴汉
