Bản dịch của từ 痴顽 trong tiếng Việt

痴顽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

痴顽 (Tính từ)

chī wán
01

Ngốc nghếch, ngu dốt, cứng đầu cứng cổ; đôi khi dùng để khiêm tốn nói về bản thân.

2.愚蠢顽劣;愚蠢无知。有时亦用作谦词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ người giữ tâm tư ngu dốt, không theo lẽ thường hay xu thế xã hội, thường giấu giếm sự yếu kém.

1.谓藏拙﹐不合流俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痴顽

chī

wán

Các từ liên quan

痴云
痴云腻雨
痴云騃雨
痴人
顽云
顽人
顽仆
顽仙
顽俗
痴
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
癡, 𠈴, 𢣕, 𤶢
Hình thái radical:
⿸,疒,知
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép