Bản dịch của từ 痺迷 trong tiếng Việt
痺迷
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pí〡 | ㄆㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
痺迷 (Động từ)
【bì mí】
01
Lòng dạ như không còn biết gì, chân tay như không còn biết gì, chân tay như không cử động được. Chỉ tâm trạng bàng hoàng tới lặng người đi. Đoạn trường tân thanh : » Nàng đà tán hoán tê mê «; tê liệt; mê muội
痺迷的意思是身体某部分失去感觉或功能;同时也可以指思维混乱、迷失方向。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痺迷
bì
痺
mí
迷
