Bản dịch của từ 痺迷 trong tiếng Việt

痺迷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pí〡

ㄆㄧˊN/AN/AN/A

痺迷 (Động từ)

bì mí
01

Lòng dạ như không còn biết gì, chân tay như không còn biết gì, chân tay như không cử động được. Chỉ tâm trạng bàng hoàng tới lặng người đi. Đoạn trường tân thanh : » Nàng đà tán hoán tê mê «; tê liệt; mê muội

痺迷的意思是身体某部分失去感觉或功能;同时也可以指思维混乱、迷失方向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 痺迷

痺
Bính âm:
【pí〡】【ㄆㄧˊ】【TÝ】
Các biến thể:
痹, 𤻖
Hình thái radical:
⿸,疒,卑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丨フ一一ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép