ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
瘄
Bảng phân tích âm vị 瘄
Cù
Mụn đỏ, phát ban (như 'mụn thố' dễ nhớ vì cùng âm)
疹子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đặt, để, xếp (giống chữ '厝' trong tiếng Việt 'cất')
同“厝”,放置。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép