Bản dịch của từ 瘗鹤铭 trong tiếng Việt

瘗鹤铭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

瘗鹤铭 (Danh từ)

yì hè míng
01

Tên một tấm铭文 nổi tiếng khắc trên vách đá (摩崖刻石) ở núi Kiều (焦山),原文作者为华阳真逸刻于崖石上后曾掉入长江并于乾隆年间移到定慧寺常用以指那篇著名碑铭本身

著名的摩崖刻石。华阳真逸撰﹐上皇山樵书。其时代和书者众说纷纭﹐但均无确据。在今江苏省镇江市焦山崖石上。曾崩落长江中。乾隆二十二年移置焦山定慧寺。铭文正字大书左行﹐前人评价很高。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瘗鹤铭

míng

Các từ liên quan

瘗位
瘗土
瘗地
瘗坎
瘗埋
鹤乘轩
铭佩
铭典
铭刻
铭刻心骨
铭功
瘗
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ế】
Các biến thể:
瘞, 𡈾, 𡎶, 𢊃, 𤺦, 𨻊, 𨻏
Hình thái radical:
⿸,疒,⿱,夹,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一一丶ノ一ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép