Bản dịch của từ 瘟头瘟脑 trong tiếng Việt

瘟头瘟脑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

瘟头瘟脑 (Tính từ)

wēn tóu wēn nǎo
01

Chán nản và bơ phờ. Từ thông tục mô tả một người là người đần độn và thiếu năng lượng (bạn có thể nghĩ đến từ "bệnh dịch" mang lại cảm giác khó chịu và ốm yếu).

垂头丧气﹐精神萎靡不振的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瘟头瘟脑

wēn

tóu

wēn

Các từ liên quan

瘟君
瘟将军
瘟气
瘟疫
瘟疹
头一无二
头七
头上
头上安头
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
瘟
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,疒,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丨フ一一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép