Bản dịch của từ 瘟鬼 trong tiếng Việt

瘟鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣwenthanh ngang

瘟鬼 (Danh từ)

wēn guǐ
01

Ma quỷ do bệnh dịch gây ra; thường gọi người gây rắc rối như 'tai họa' (hán việt: ôn quỷ)

瘟神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瘟鬼

wēn

guǐ

Các từ liên quan

瘟君
瘟头瘟脑
瘟将军
瘟气
瘟疫
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
瘟
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【ÔN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,疒,昷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丨フ一一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép