Bản dịch của từ 瘠墨 trong tiếng Việt
瘠墨
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
瘠墨 (Tính từ)
【jí mò】
01
Cách cư xử tiết kiệm, giản dị, không phung phí; thường dùng để chỉ việc làm lễ tang hoặc chi tiêu rất tiết kiệm, đơn sơ
俭薄。墨家主张薄葬﹐故称“瘠墨”。语本《荀子.礼论》:“送死不忠厚﹐不敬文﹐谓之瘠……刻死而附生谓之墨。”杨倞注﹕“瘠﹐薄。”王先谦集解引郝懿行曰﹕“墨者﹐墨子之教﹐以薄为道也。瘠亦俭薄之意。”又《乐论》﹕“乱世之征……其养生无度﹐其送死瘠墨。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瘠墨
jí
瘠
mò
墨
Các từ liên quan
瘠义肥辞
瘠亡
瘠人肥己
瘠卤
瘠土
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 𥕂, 𤻣, 𤹠, 膌, 脨, 胔, 㾊
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,脊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
谻
鹡
棘
鏶
﨤
蕀
偮
轚
忣
䳭
𠄹
急
㾋
㾦
疘
㽷
癱
㾏
㿀
痛
㿙
症
癇
疟
澅
䞸
踻
箷
蝪
駊
駙
瑬
𠒶
瞝
䢇
諔
贫瘠
瘠薄
瘦瘠
荒瘠
瘠土
瘠弱
枯瘠
瘠瘦貌
贫瘠土壤
