Bản dịch của từ 瘠苦 trong tiếng Việt

瘠苦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

瘠苦 (Tính từ)

jí kǔ
01

Cằn cỗi, nghèo nàn, đất đai khô cằn không màu mỡ

2.谓硗薄﹐贫瘠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khô cằn, nghèo khó, đất đai cằn cỗi khiến cuộc sống khó khăn.

1.贫瘠困苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瘠苦

Các từ liên quan

瘠义肥辞
瘠亡
瘠人肥己
瘠卤
瘠土
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
瘠
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TÍCH】
Các biến thể:
𥕂, 𤻣, 𤹠, 膌, 脨, 胔, 㾊
Hình thái radical:
⿸,疒,脊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一丶一ノ丶ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép