Bản dịch của từ 瘡 trong tiếng Việt
瘡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuāng | ㄔㄨㄤ | N/A | N/A | N/A |
瘡 (Danh từ)
【chuāng】
01
Vết thương, vết loét ngoài da dễ nhớ như từ 'sang chấn' (chấn thương) trong tiếng Việt
伤口;外伤。也作“創”。《玉篇•疒部》:“瘡,瘡痍也。古作創。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vết loét, mụn nhọt sưng tấy (giống như 'sang' trong 'sang thương' chỉ tổn thương da)
溃疡;疮疖。《集韻•唐韻》:“瘡,瘍也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ẩn dụ cho nỗi đau, sự khổ sở (như câu thơ dùng để nói về nỗi đau của dân chúng)
喻指痛苦。唐杜甫《壯遊》:“上感九廟焚,下憫萬人瘡。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chuāng】【ㄔㄨㄤ】【SANG】
- Các biến thể:
- 疮, 𤶷, 𤺨, 創
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,倉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ丶丶フ一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
創
牎
牕
窓
刅
窗
窻
䚎
疮
创
摐
㽲
㾏
㽴
痛
瘿
瘌
痯
瘣
㾼
病
㾆
痰
輘
撚
樮
潭
䢃
踘
䈎
緼
魷
㯠
輥
糈
