Bản dịch của từ 瘤牛 trong tiếng Việt

瘤牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

瘤牛 (Danh từ)

liú niú
01

Một giống bò có bướu (bướu ở vai), giống bò lực làm việc, thân hình giống bò thường; thịt và sữa đều dùng được (Hán Việt: 'lâu ngưu'/'u ngưu').

牛的一种。形状跟普通牛相似﹐肩上有瘤状突起。力气大﹐用做力畜。肉和乳均可食用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瘤牛

liú

niú

Các từ liên quan

瘤子
瘤瘿
瘤结
瘤胃
瘤赘
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
瘤
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LỰU】
Các biến thể:
癅, 𥏵, 𦠝, 𦞧
Hình thái radical:
⿸,疒,留
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép