Bản dịch của từ 瘦童羸马 trong tiếng Việt

瘦童羸马

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

瘦童羸马 (Tính từ)

shòu tóng léi mǎ
01

Trẻ con gầy yếu, ngựa yếu ớt, chỉ lực lượng yếu kém

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瘦童羸马

shòu

tóng

léi

Các từ liên quan

瘦人
瘦伶仃
瘦伶伶
瘦健
童乌
童仆
童便
童儿
羸乏
羸俭
羸兵
羸劣
羸卒
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
瘦
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【SẤU】
Các biến thể:
痩, 膄, 𤶌, 𤶯, 𤷺, 𤸂, 𤸃, 𤹶, 𤺁, 𤻯, 𤻺, 𦢝, 𤶟
Hình thái radical:
⿸,疒,叟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép