Bản dịch của từ 瘯蠡 trong tiếng Việt
瘯蠡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cù | ㄘㄨˋ | c | u | thanh huyền |
瘯蠡 (Danh từ)
【cù lí】
01
Bệnh ngoài da nhẹ, thường gặp ở gia súc như viêm da, ghẻ lở.
皮肤病。指六畜疥癣之疾。《左传.桓公六年》:“博硕肥腯……谓其畜之硕大蕃滋也﹐谓其不疾瘯蠡也。”杜预注﹕“毛皮无疥癣。”孔颖达疏﹕“瘯蠡﹐畜之小病﹐故以为疥癣之疢也。”明刘基《送海宁尹知州之官序》﹕“夫牧也者﹐受人之牛羊而牧之﹐必为之丰其水草﹐适其寝讹﹐去其瘯蠡﹐驱其豺狼﹐然后物生遂而牧之道得矣。”明张煌言《天地之大德曰生》﹕“或者谓哀荣之事﹐天地亦所并存也。不知四灵可畜﹐仍不碍瘯蠡﹔三蘖先殄﹐亦无伤岳降。”一说﹐瘯蠡即瘰疬﹐结核病的一种。见陆澹安《左诂补正》(《中华文史论丛》1981年第1辑)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瘯蠡
cù
瘯
lí
蠡
Các từ liên quan
瘯瘰
瘯癳
蠡勺
蠡卜
蠡口
蠡器
蠡园
