Bản dịch của từ 瘱 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Yên tĩnh, dịu dàng, như người có phong thái nhẹ nhàng và giữ gìn đạo đức (như câu “vì người uyển dị có tiết tháo”)

文静;安静:“为人婉~有节操。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sâu sắc, thâm trầm, như âm thanh thanh khiết và yên tĩnh (ví dụ “thúy diệu thanh, tắc thanh tĩnh yếm dị”)

深邃:“其妙声,则清静厌~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hiểu rõ, sáng suốt, xét đoán thấu đáo

明白;审。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

瘱
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Các biến thể:
㥷, 𡣇, 𤸽, 𢟇
Hình thái radical:
⿸,疒,㤲
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丶一丿丶丿丶丿丶丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép