Bản dịch của từ 癃老 trong tiếng Việt

癃老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

癃老 (Danh từ)

lóng lǎo
01

Suy yếu do tuổi già; lão suy, già yếu bệnh tật (Hán-Việt: lỗng lão/ứng dụng: mô tả người già yếu)

衰老病弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 癃老

lóng

lǎo

Các từ liên quan

癃废
癃惫
癃残
癃疝
癃疾
老一辈
老丈
老丈人
老三届
癃
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LUNG】
Các biến thể:
𤵸, 𤶞, 𤸇
Hình thái radical:
⿸,疒,隆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一フ丨ノフ丶一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép