Bản dịch của từ 癒 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Cùng nghĩa với “” – hồi phục, khỏi bệnh (như vết thương dần lành, người bệnh dần khỏe lại).

同“愈”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

癒
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
瘉, 𠏚
Hình thái radical:
⿸,疒,愈
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép