Bản dịch của từ 癛 trong tiếng Việt
癛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐn | ㄌㄧㄣˇ | N/A | N/A | N/A |
癛 (Danh từ)
【lǐn】
01
Giống chữ '凜' (lẫn), nghĩa là lạnh giá, rét buốt. (Nhớ câu '癛,寒也' để liên tưởng đến cảm giác lạnh).
同“凜”。《説文•仌部》:“癛,寒也。”《集韻•𡪢韻》:“癛,或從廩。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bệnh lạnh, cảm lạnh làm người ớn lạnh như bị hạt kê (粟) bám đầy người (nhớ câu '癛,粟體' để liên tưởng).
寒病。《廣韻•寢韻》:“癛,粟體。”《集韻•𡪢韻》:“癛,寒病。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
