Bản dịch của từ 癞团 trong tiếng Việt

癞团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lài

ㄌㄞˋN/AN/AN/A

癞团 (Danh từ)

lài tuán
01

Cách gọi thông tục của con cóc/nhái lớn (cóc to, giống như trâu cóc); từ dân dã để chỉ con cóc, thường dùng trong nói chuyện hàng ngày

蟾蜍的俗称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 癞团

lài

tuán

Các từ liên quan

癞儿
癞儿刺史
癞可
癞夫
癞头
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
癞
Bính âm:
【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
Các biến thể:
癩, 㾢, 𢋷
Hình thái radical:
⿸,疒,赖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép