Bản dịch của từ 癞皮 trong tiếng Việt

癞皮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lài

ㄌㄞˋN/AN/AN/A

癞皮 (Tính từ)

lài pí
01

Bị bệnh ghẻ mốc, da rụng lông và dày sần (thường nói về chó, mèo hoặc con người mắc bệnh da); có nghĩa bóng: xấu xí, tồi tệ

身患顽癣﹐毛秃皮厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 癞皮

lài

Các từ liên quan

癞儿
癞儿刺史
癞可
癞团
癞夫
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
癞
Bính âm:
【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
Các biến thể:
癩, 㾢, 𢋷
Hình thái radical:
⿸,疒,赖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép