Bản dịch của từ 癞虾蟆 trong tiếng Việt
癞虾蟆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lài | ㄌㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
癞虾蟆 (Danh từ)
【lài há má】
01
Con cóc/con ếch có nốt sùi (cách viết cổ/khác của 癞蛤蟆), thường dùng trong khẩu ngữ
1.亦作“癞蛤蟆”。
Ví dụ
02
Con cóc, tức loài cóc/khủng long nhỏ trong dân gian (cách gọi thông thường của loài trâu cóc/ấm ếch lớn)
2.蟾蜍的通称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ người xấu xí, hớt hải (miệt thị): “nhái mốc” (nghĩa bóng: kẻ xấu xí, ghê tởm)
3.比喻丑陋的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chỉ người bị bệnh phong (bệnh có ghẻ lở, loang lỗ) — cách gọi miệt thị; nghĩa gốc: con ếch bị bệnh (癞虾蟆)
4.特指身患癞疾的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 癞虾蟆
lài
癞
há
虾
má
蟆
Các từ liên quan
癞儿
癞儿刺史
癞可
癞团
癞夫
虾什蚂
虾仁
虾公
虾兵
虾兵蟹将
蟆子
蟆更
蟆津
蟆蝈
蟆衣草
- Bính âm:
- 【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 癩, 㾢, 𢋷
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,赖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
娕
㾢
賴
唻
䲚
鵣
䚅
䄤
誺
濑
𠘝
䓶
疨
瘑
㿔
癟
疯
癓
癒
瘞
疧
㾬
疗
癔
竵
㘍
瀑
懣
謶
鮿
譇
瀊
襡
䃭
䪖
臩
癞瓜
癞子
癞痢
癞病
癞蛤蟆
癞皮狗
癞皮病
癞瓜
癞子
癞病
癞蛤蟆
癞皮狗
癞皮病
