Bản dịch của từ 癞虾蟇 trong tiếng Việt
癞虾蟇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lài | ㄌㄞˋ | l | ai | thanh huyền |
癞虾蟇 (Danh từ)
【lài xiā má】
01
Tên dân dã của con cóc/nòng nọc lớn (trường hợp là chằn tinh, thường chỉ 'cóc' lớn — cách gọi bình dân). Có thể gợi liên tưởng tới 'cóc ghẻ' hay 'cóc bệu' trong tiếng Việt.
蟾蜍的俗称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
见「蟾蜍」条。
Ví dụ
03
Ẩn dụ về một người có vẻ ngoài xấu xí hoặc có tính cách đáng khinh; thường được gọi là "cóc" - một cái tên xúc phạm
比喻丑陋之人。。醒世恒言.卷九.陈多寿生死夫妻:「索性那癞虾蟆死了,也出脱了我女儿。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 癞虾蟇
lài
癞
xiā
虾
má
蟇
- Bính âm:
- 【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 癩, 㾢, 𢋷
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,赖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
娕
㾢
賴
唻
䲚
鵣
䚅
䄤
誺
濑
𠘝
䓶
疨
瘑
㿔
癟
疯
癓
癒
瘞
疧
㾬
疗
癔
竵
㘍
瀑
懣
謶
鮿
譇
瀊
襡
䃭
䪖
臩
癞瓜
癞子
癞病
癞蛤蟆
癞皮狗
癞皮病
癞瓜
癞子
癞痢
癞病
癞蛤蟆
癞皮狗
癞皮病
