Bản dịch của từ 癡 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chī

chithanh ngang

(Tính từ)

chī
01

Điên cuồng, mất trí (như người bị 'chí' điên loạn)

瘋癲,癲狂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Hình thanh) Gốc từ chữ (chuáng - bệnh) và âm nghi, nghĩa gốc: không thông minh; chậm chạp

(形聲。从疒(chuáng),疑聲。本義:不聰慧;遲鈍)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Biệt danh ngây thơ, trẻ con (gọi trẻ con là 'chí nhỏ' đáng yêu)

天真的暱稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trong Phật giáo, một trong ba độc tố: tham, sân, si (chí), nghĩa là ngu muội, không hiểu chân lý

佛教語。貪、瞋、癡「三毒」之一。梵語moha,也譯作「無明」。謂愚昧無知,不明如實之事理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ngốc nghếch, dại dột (nhớ câu 'chí phèo ngốc nghếch như si')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Kéo dài không ngừng (như mưa 'chí' kéo dài)

持久不止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

chī
01

Ngẩn ngơ, đờ đẫn (như người 'chí' đứng nhìn không nói)

發呆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Say mê, đắm đuối (như 'chí' hồn vì tình yêu)

入迷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

癡
Bính âm:
【chī】【ㄔ】【SI】
Các biến thể:
痴, 𠈴, 𢣕, 𤶢
Hình thái radical:
⿸,疒,疑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép