Bản dịch của từ 癡 trong tiếng Việt
癡

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
癡 (Tính từ)
Điên cuồng, mất trí (như người bị 'chí' điên loạn)
瘋癲,癲狂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh) Gốc từ chữ 疒 (chuáng - bệnh) và âm nghi, nghĩa gốc: không thông minh; chậm chạp
(形聲。从疒(chuáng),疑聲。本義:不聰慧;遲鈍)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Biệt danh ngây thơ, trẻ con (gọi trẻ con là 'chí nhỏ' đáng yêu)
天真的暱稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trong Phật giáo, một trong ba độc tố: tham, sân, si (chí), nghĩa là ngu muội, không hiểu chân lý
佛教語。貪、瞋、癡「三毒」之一。梵語moha,也譯作「無明」。謂愚昧無知,不明如實之事理。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngốc nghếch, dại dột (nhớ câu 'chí phèo ngốc nghếch như si')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kéo dài không ngừng (như mưa 'chí' kéo dài)
持久不止。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
癡 (Động từ)
Ngẩn ngơ, đờ đẫn (như người 'chí' đứng nhìn không nói)
發呆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Say mê, đắm đuối (như 'chí' hồn vì tình yêu)
入迷。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【SI】
- Các biến thể:
- 痴, 𠈴, 𢣕, 𤶢
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,疑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
