Bản dịch của từ 癥 trong tiếng Việt
癥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēng | ㄓㄥ | N/A | N/A | N/A |
癥 (Danh từ)
【zhēng】
01
Xem chữ “症” (chứng), chỉ tình trạng tắc nghẽn trong ruột như khi bị táo bón nặng (giúp nhớ: 'chứng' giống 'chướng' - tắc nghẽn).
见“症”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhēng】【ㄓㄥ】【CHỨNG】
- Các biến thể:
- 㿂, 症
- Hình thái radical:
- ⿸,疒,徵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 疒
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノノ丨丨フ丨一一一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
挣
佂
狰
眐
綪
症
徰
爭
媜
筝
峥
凧
癦
㽷
癭
痟
㽽
㾔
癑
㾆
瘃
痾
㾻
㾶
鐽
黩
䱭
蘨
蘝
鰕
騵
瓐
䌨
驀
罌
𠑐
