Bản dịch của từ 登堂 trong tiếng Việt
登堂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dēng | ㄉㄥ | d | eng | thanh ngang |
登堂 (Động từ)
【dēng táng】
01
比喻学艺已经入门,尚未达到高深的境界。。汉书.卷三十.艺文志:「如孔氏之门人用赋也,则贾谊登堂,相如入室矣。」
Ví dụ
02
Đi vào nhà/đi lên phòng chính (bước vào trong nhà, lên đại sảnh hoặc phòng trong)
进入室内。。三国演义.第六十二回:「统问曰:『先生何人也?』其人不答,径登堂仰卧床上。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 登堂
dēng
登
táng
堂
- Bính âm:
- 【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
- Các biến thể:
- 僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
- Hình thái radical:
- ⿱,癶,豆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 癶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹬
嬁
艠
噔
燈
㲪
僜
簦
璒
灯
豋
竳
癸
癹
発
癶
發
癷
愊
瑛
鲀
湦
惥
链
赕
兟
萰
痟
裖
嵑
登记
登机
登录
登陆
攀登
刊登
登山
登上
登场
登门
