Bản dịch của từ 登峰造极 trong tiếng Việt
登峰造极
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dēng | ㄉㄥ | d | eng | thanh ngang |
登峰造极 (Tính từ)
【dēng fēng zào jí】
01
Đạt tới đỉnh cao tuyệt đỉnh; trình độ, kỹ năng đã lên tới tột cùng (ví von: lên đến đỉnh núi cao nhất)
登上山峰到达绝顶。比喻达到极点或造诣高深精绝。。南朝宋.刘义庆.世说新语.文学:「佛经以为袪练神明,则圣人可致。简文云:『不知便可登峰造极不?然陶练之功,尚不可诬。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đạt tới chỗ đỉnh cao, tuyệt đỉnh; đạt tới tột cùng của nghệ thuật hoặc kỹ năng (Hán Việt: 登峰 = lên đỉnh, 造极 = tạo tới cực điểm)
亦作「造极登峰」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 登峰造极
dēng
登
fēng
峰
zào
造
jí
极
- Bính âm:
- 【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
- Các biến thể:
- 僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
- Hình thái radical:
- ⿱,癶,豆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 癶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹬
嬁
艠
噔
燈
㲪
僜
簦
璒
灯
豋
竳
癸
癹
発
癶
發
癷
愊
瑛
鲀
湦
惥
链
赕
兟
萰
痟
裖
嵑
登记
登机
登录
登陆
攀登
刊登
登山
登上
登场
登门
