Bản dịch của từ 登记吨 trong tiếng Việt
登记吨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dēng | ㄉㄥ | d | eng | thanh ngang |
登记吨 (Danh từ)
【dēng jì dūn】
01
Tôn (đơn vị đo dung tích của tàu thuyền, tương đương 2,83 m3.)
计算船只容积的单位,1登记吨等于2.83立方米 (合100立方英尺) 简称吨
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 登记吨
dēng
登
jì
记
dūn
吨
- Bính âm:
- 【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
- Các biến thể:
- 僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
- Hình thái radical:
- ⿱,癶,豆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 癶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹬
嬁
艠
噔
燈
㲪
僜
簦
璒
灯
豋
竳
癸
癹
発
癶
發
癷
愊
瑛
鲀
湦
惥
链
赕
兟
萰
痟
裖
嵑
登记
登机
登录
登陆
攀登
刊登
登山
登上
登场
登门
