Bản dịch của từ 登闻鼓 trong tiếng Việt

登闻鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dēng

ㄉㄥdengthanh ngang

登闻鼓 (Danh từ)

dēng wén gǔ
01

古代朝堂外悬设的鼓器百姓用以申冤或进言给朝廷引申为可以上达意见的通道或渠道(Hán Việt:登聞鼓

古代于朝堂外悬蕔,百姓若有谏议或冤屈要上达,即可击鼓以申。。晋书.卷三.武帝纪:「西平人麴路伐登闻鼓,言多袄谤,有司奏弃市。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 登闻鼓

dēng

wén

登
Bính âm:
【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
Các biến thể:
僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
Hình thái radical:
⿱,癶,豆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép