Bản dịch của từ 發 trong tiếng Việt
發
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fā | ㄈㄚ | f | a | thanh ngang |
Fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh ngang |
發 (Động từ)
【fā】
01
Xuất hiện hoặc sinh ra trạng thái, hiện tượng hoặc sự vật nào đó
出現或產生某種狀態、現象或事物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm cho vật gì đó di chuyển hoặc giải phóng từ bên trong ra bên ngoài
使東西從內部向外部移動或釋放
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
發 (Danh từ)
【fā】
01
Việc gửi thư từ, tin tức...
郵件、消息等的發出或傳送
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【fā】【ㄈㄚ】【PHA】
- Các biến thể:
- 发, 彂, 発, 㢭, 𢎿, 𤼦, 𤼲, 𤼵, 𭛁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 癶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノノ丶フ一フノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
発
发
冹
醱
彂
沷
醗
発
癷
登
癹
癶
癸
喱
徦
雂
鄕
越
㑷
猌
遌
䟦
嗢
㼫
㨩
發展
發現
發生
發達
發揮
頭髮
髮型
髮型師
